Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ghi bàn" (1)
ghi bàn
Tiếng Anh
Động từscore (a goal)
Đây là mùa giải ghi bàn hiệu quả nhất trong sự nghiệp của Welbeck.
This is the most effective scoring season of Welbeck's career.
Từ liên quan "ghi bàn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ghi bàn" (8)
Đây là mùa giải ghi bàn hiệu quả nhất trong sự nghiệp của Welbeck.
This is the most effective scoring season of Welbeck's career.
Đây là mùa giải ghi bàn hiệu quả nhất trong sự nghiệp của Welbeck.
This is the most effective scoring season of Welbeck's career.
Đây là mùa giải ghi bàn hiệu quả nhất trong sự nghiệp của Welbeck.
This is the most effective scoring season of Welbeck's career.
Anh ấy ghi bàn thắng quyết định ở hiệp hai.
He scored the decisive goal in the second half.
Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định.
He scored the decisive goal.
Ở phút bù thứ 5 của hiệp một, Xuân Son ghi bàn.
In the 5th minute of additional time in the first half, Xuan Son scored.
Kỷ lục ghi bàn của giải hiện thuộc về Teerasil.
The tournament's scoring record currently belongs to Teerasil.
Người dẫn đầu danh sách ghi bàn là Lê Công Vinh.
The leader of the scoring list is Le Cong Vinh.
